Nha khoa uy tín quận 1
Nha khoa uy tín quận 1

Bảng giá nha khoa Viễn Đông

CẤY GHÉP IMPLANT GIÁ (VNĐ)
DIO (Korea)/ Dentium (Korea) Liên hệ
Dentium (USA)/ Alpha BIO (Israel),  Liên hệ
C Tech (Italy), SIC (Switzerland) Liên hệ
Nobel Biocare (USA), Straumann (Switzerland) Liên hệ
Implant "All on 4" - Dentium  Liên hệ
Implant "All on 6" - Dentium  Liên hệ
Hàm tháo lắp trên 2 Implant Liên hệ
Hàm tháo lắp với nút đặt lực Liên hệ
Ghép xương tổng hợp Liên hệ
Màng xương Liên hệ
Nâng xoang hàm:  
+ Kín Liên hệ
+ Hở Liên hệ
Ghép mô Liên hệ

Một răng Implant bao gồm: Trụ Implant, Abutment (khớp nối), Răng sứ trên Implant.

RĂNG SỨ THẨM MỸ GIÁ (VNĐ)
Cầu, mão sứ kim loại 1.870.000/1 răng
Cầu, mão sứ kim loại Titan 3.030.000/1 răng
Cầu, mão sứ kim loại bán quí 5.490.000│8.100.000/1 răng
Cầu,mão sứ kim loại quí:  
+ 40% Au : 8.100.000│10.260.000/1 răng
+ 74% Au : 10.260.000│12.960.000/1 răng
Cầu, mão TOÀN SỨ:
+ Zirconia 6.000.000/1 răng
+ Emax 5.500.000/1 răng
+ Cercon 6.500.000/1 răng
+ Zolid 6.500.000/1 răng
+ Lava 7.500.000/1 răng
+ Cercon HT 7.500.000/1 răng
+ Bruxzir 7.500.000/1 răng
Cùi giả:
+ Cùi giả Titan 470.000/1 đơn vị
+ Cùi giả Zirconia 2.330.000/1 đơn vị
+ Cùi giả kim loại bán quý 6.750.000 │ 10.800.000/1 đơn vị
+ Cùi giả kim loại quý 8.100.000 │ 12.420.000/1 đơn vị
Chốt sợi carbon 1.170.000/1 đơn vị
Tháo cầu răng hoặc mão răng 230.000/1 đơn vị
MẶT DÁN SỨ VENEER GIÁ (VNĐ)
Veneer,Laminate sứ 7.000.000 - 8.740.000/1 răng
NIỀNG RĂNG GIÁ (VNĐ)
Mắc cài kim loại 25.000.000 - 45.000.000/2 hàm
Mắc cài tự khóa kim loại 42.000.000 - 57.000.000/2 hàm
Mắc cài sứ 45.000.000 - 60.000.000/2 hàm
Mắc cài sứ tự khóa 48.000.000 - 68.000.000/2 hàm
Invisalign 34.000.000 - 120.000.000/2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp 1.750.000/hàm, 3.000.000/2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha cố định 1.750.000
TẨY TRẮNG RĂNG GIÁ (VNĐ)
Tẩy trắng tại nhà 2.330.000/2 hàm
Tẩy trắng tại phòng mạch:
+ Hệ thống FLASH 5.130.000/2 hàm
+ Zoom – White Speed 4.660.000/2 hàm
PHỤC HÌNH THÁO LẮP GIÁ (VNĐ)
Răng giả tháo lắp 700.000 - 1.170.000/1 răng
Hàm giả tháo lắp toàn hàm 6.300.000 - 12.350.000/1 hàm
Hàm khung Titan (chưa tính răng giả) 4.660.000 - 5.830.000/ khung
Hàm khung liên kết (chưa tính răng giả):  
+ Khung Titan 5.500.000/khung
+ Chốt hai đầu 2.200.000/1 cái
Hàm nhựa dẻo (chưa tính răng giả) 2.500.000 - 5.000.000/1 hàm
Danh Mục Điều Trị GIÁ (VNĐ)
KHÁM & TƯ VẤN Miễn phí
LẤY CAO RĂNG & ĐÁNH BÓNG  
Cạo vôi đánh bóng ( độ 1) 470.000/2 hàm
Cạo vôi đánh bóng ( độ 2) 580.000/2 hàm
Cạo vôi + thổi cát 650.000 - 770.000/2 hàm
Cạo vôi dưới nướu 1.170.000/1 hàm 
X-QUANG NHA KHOACạo vôi dưới nướu1.170.000/1 hàm  
Phim Cephalometric 350.000
Phim Panoramic X-rays 350.000
Phim CT Conebeam 3D 750.000 - 1.260.000
NHA KHOA TRẺ EM  
Cạo vôi răng + đánh bóng 350.000
Bôi verni fluor 630.000
Trám răng phòng ngừa 350.000
Trám răng  350.000
Che tủy gián tiếp + trám răng 580.000
Điều trị tủy răng 1.170.000 - 2.330.000
Nhổ răng  120.000 - 280.000
Khí cụ giữ khoảng (tháo lắp,cố định) 1.630.000 - 3.150.000
NHỔ RĂNG  
Nhổ răng thường 1.170.000
Tiểu phẫu răng khôn, răng mọc ngầm 1.870.000 - 6.300.000
TRÁM RĂNG  
Trám Amalgam 420.000 - 630.000
Trám thẩm mỹ 350.000 - 700.000
Trám đắp mặt Composite 1.200.000 - 1.630.000
LẤY TỦY RĂNG  
Răng trước 1.280.000 – 1.870.000
Răng cối nhỏ 1.870.000 – 2.800.000
Răng cối lớn 3.270.000 – 6.530.000
ĐIỀU TRỊ KHÁC  
Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn 4.660.000/khay
Điều trị ngáy và rối loạn nhịp thở 7.000.000 - 9.320.000/ case
Dịch vụ kiểm soát đau và lo lắng 4.660.000/1 case
Phẫu thuật tại Bệnh Viện 10.500.000/1 case

Lưu ý: 

  • Phí điều trị có tính chất tham khảo
  • Giá có thể được thay đổi tùy thuộc vào tình trạng răng miệng của khách hàng. 

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ: 0925 249 249 hoặc Email: info@fareastdental.com

Đặt hẹn với bác sĩ